Bồ Đào Nha với Hoa Kỳ – So sánh chi phí sinh sống giữa hai quốc gia

Untitled 1 a
Bồ Đào Nha Hoa Kỳ
🚶Chi phí sinh sống bình quân của 1 người $1039 $1951
👨👩👧👦Chi phí cho một gia đình $2478 $4414
🏠 Chi phí thuê nhà một người $570 $1209
🏘 Chi phí thuê nhà một gia đình $974 $1976
🍽Chi phí ăn uống một người $299 $505
🚐Chi phí đi lại $52.1 $95.4
💳Lương tháng sau thuế $1011 $3904
💸GDP trên đầu người $22440 $63544
😃Chỉ số nhân quyền 8.19 8.52
Tuổi thọ bình quân 80.7 78.8
👮Chỉ số nhận thức tham nhũng 61 67
🌐Tỷ lệ sử dụng tiếng Anh % 27.3% 95.5%
🎓Giáo dục 86 100
😀Chất lượng cuộc sống 62 76
🏙Dân s 10.3 triệu người 331 triệu người

Chi phí để sinh sống bình quân trên người tại Bồ Đào Nha là là $1039 thấp hơn 53% so với mức chi phí bình quân của Hoa ($1951). Bồ Đào Nha đứng thứ 61 về mức độ đắt đỏ của chi phí so với Hoa kỳ đứng hạng thứ 10.

Mức Lương sau thuế 1 người ở Bồ Đào Nha có thể sinh sống được 1 tháng, Hoa Kỳ thì mức lương bình quân 1 người sau thuế có thể sinh sống được 2 tháng.

Bảng so sánh giá ở Bồ Đào Nha và Mỹ

Bồ Đào Nha Hoa Kỳ

Ăn bên ngoài

🍱 Menu ăn trưa $8.79 $13.9
🥂 Ăn tối ở nhà hàng dành cho 2 người $35.6 $55.8
🥪 Thức ăn nhanh như McDonald’s $7.26 $7.98
🍻 Bia ở quán bar $1.98 $4.96
 Cà phê Cappuccino $1.63 $4.4
🥤 Pepsi / Coke, 0.5L or 16.9floz $1.52 $1.95

Giá thuê nhà và chi phí sinh hoạt

🏙️ Căn hộ một phòng ngủ 40m2 $567 $1252
🏡 Căn hộ giá rẻ, 40m2 o $434 $989
🏙️ Căn hộ 3 phòng ngủ, 80m2 $1058 $2084
🏡 Căn hộ 3 phòng ngủ giá rẻ, 80m2 $768 $1670
🔌 Hóa đơn cho 1 người, điện, nước… etc. $70.8 $104
🔌 Hóa đơn cho 1 gia đình điện, nước… etc. $109 $160
🌐 Internet, 50Mbps 1 tháng $39.1 $63.3
🏦 Lãi suất vay đảm bảo trong 20 năm 2.32% 3.86%
🏙️ Giá mua căn hộ ở thành phố, 1m2 $2808 $4724
🏡 Giá nhà ở ngoại ô, 1m2 $1888 $2661

Di chuyển

🚌 Giá vé giao thông công cộng $2 $2.16
🎟️ Giá vé tháng xe điện $42 $64.6
🚕 Giá taxi, 8km $11.6 $17.4
 Giá xăng, 1L $1.78 $0.71

Thực phẩm

🥛 Sữa, 1L $0.74 $0.9
🍞 Bánh mì, 0.5kg $1.24 $2.66
🍚 Gạo, 1kg $1.07 $3.69
🥚 Trứng, vỉ 12 trứng $1.98 $2.5
🧀 Phô mát, 1kg $8.1 $11.2
🐔 Thịt gà, 1kg $6.03 $9.22
🥩 Thịt Bò, 1kg $10.3 $13
🍏 Táo, 1kg $1.69 $4.33
🍌 Chuối, 1kg $1.26 $1.71
🍊 Cam, 1kg $1.42 $3.99
🍅 Cà Chua, 1kg $1.7 $4.08
🥔 Khoai tây, 1kg $1.1 $2.39
🧅 Hành củ, 1kg $1.23 $2.39
🌊 Nước uống, 1L $0.41 $1.21
🍹 Coca-Cola / Pepsi, 2 l $2.19 $2
🍾 Rượu ( mức giá trung bình) $4.35 $12.7
🍺 Bia, 0.5L $1.15 $2.67
🚬 Thuốc lá $5.92 $8.55
💊 Thuốc uống, 1 tuần $6.96 $8.35
🧴 Dầu gội $4.75 $5.08
🧻 Giấy vệ sinh, 4 cuộn $1.68 $3.61
👄 Kem đánh răng, 1 tuýp $2.64 $1.88

Khác

🏋️ vé tập gym, 1 tháng $38.6 $41.3
🎫 Vé xem phim, 1 người $7.91 $12
👩⚕️ khám bệnh $66.3 $111
💇 Cắt tóc $12.9 $16.8
👖 Quần jean $80 $45.2
👟 Giày $78.1 $79.3
👶 Chăm sóc trẻ em, 1tháng $397 $1012
🏫 Trường tư thục $8084 $14850

 

 

 

5/5 (2 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0282.235.7777